SPECIES COMPOSITION OF FISH FAUNA IN THE COASTAL WATERS OF QUANG NGAI PROVINCE

Le Thi Thu Thao, Vo Van Quang, Nguyen Phi Uy Vu
Author affiliations

Authors

  • Le Thi Thu Thao Institute of Oceanography, VAST
  • Vo Van Quang Institute of Oceanography, VAST
  • Nguyen Phi Uy Vu Institute of Oceanography, VAST

DOI:

https://doi.org/10.15625/1859-3097/18/2/8562

Keywords:

Fish fauna, species list, the coastal waters, Quang Ngai province.

Abstract

Three surveys were carried out in May, August and December 2014 at 7 sampling location to determine species composition of fish fauna in the coastal waters of Quang Ngai province (the Central Vietnam). A total number of 178 species of fishes were identified belonging to 125 genera, 68 families and 13 orders. Analysis of community structure of fish fauna showed that Perciformes order was the most popular, making up 71.9%; Tetraodontiformes (8.4%); Pleuronectiformes (5.6%). Serranidae family was the most abundant with 14 species, making up 7.9% of the total number of species; Carangidae: 12 species (6.7%); Lutjanidae, Gobiidae had the same number of species with 9 species (5.1%); Scombridae: 7 species (3.9%); Soleidae: 6 species (3.4%); Haemulidae, Mullidae, Tetraodontidae: 5 species (2.8%);... Cluster analysing based on the Bray-Curtis similarity index of nine fish faunas (Thai Binh, Son Tra, Thu Bon, Quang Nam, Nha Phu-Binh Cang, Ben Tre and Tra Vinh) showed that fish composition of the coastal estuaries of Tra Vinh and Ben Tre had the highest similarity (80%), subsequently fish fauna of Quang Ngai had similarity with that of Nha Phu-Binh Cang (39%), Quang Ngai and Quang Nam (42%), Quang Nam and Nha Phu-Binh Cang (41%), Quang Nam and Son Tra (38%), Thai Binh and Ben Tre (37%), Quang Ngai and Son Tra (36%). The result was also classified into two distinct groups of 7 fish faunas: Group 1-Tra Vinh, Ben Tre and Thai Binh; group 2-Quang Ngai, Quang Nam, Nha Phu-Binh Cang and Son Tra. The species richness (Margalef’s index) of Quang Ngai (34.2) was less abundant than other areas, the highest species richness belonged to Tra Vinh (38.2), Thai Binh (38.0), Quang Nam (37.8), Nha Phu-Binh Cang (35.1), Son Tra (30.9), Ben Tre (29.4). The diversity of species composition according to the level taxa in each region showed the characteristic of each fish fauna.

Downloads

Download data is not yet available.

Metrics

Metrics Loading ...

References

Bộ Tài nguyên và Môi trường, 2014. Chiến lược khai thác, sử dụng bền vững tài nguyên và bảo vệ môi trường biển đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. Nxb. Văn hóa Thông tin. Tr. 26.

Vũ Trung Tạng, 1994. Các hệ sinh thái cửa sông Việt Nam. Nxb. Khoa học và Kỹ thuật. 271 tr.

Đinh Thị Phương Anh, Phan Thị Hoa, 2010. Thành phần loài cá ở vùng biển nam bán đảo Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Đà Nẵng, 36(1), 56-64.

Lê Thị Thu Thảo, Nguyễn Phi Uy Vũ, 2009. Thành phần loài cá vùng đất ngập nước ven biển tỉnh Quảng Nam. Báo cáo Khoa học về Sinh thái và Tài nguyên sinh vật. Hội nghị Khoa học Toàn quốc lần thứ 3. Nxb. Nông nghiệp, Hà Nội. Tr. 333-341.

Võ văn Quang, Lê Thị Thu Thảo, Nguyễn Phi Uy Vũ, Trần Công Thịnh, 2013. Đặc điểm quần xã và hiện trạng nguồn lợi cá vùng Bình Cang và Nha Phu, tỉnh Khánh Hòa. Kỷ yếu Hội nghị Quốc tế Biển Động 2012. Tập 1. Nxb. Khoa học tự nhiên và Công nghệ. Tr. 294-304.

Lê Thị Thu Thảo, Nguyễn Văn Lục, 2001. Góp phẩn tìm hiểu thành phần loài cá vùng ven biển-cửa sông tỉnh Bến Tre. Tuyển tập Nghiên cứu biển, Tập XI. Nxb. Khoa học và Kỹ thuật. Tr. 201-210.

Nguyễn Văn Lục, Nguyễn Phi Uy Vũ, 2003. Thành phần loài cá vùng ven biển-cửa sông tỉnh Trà Vinh. Tuyển tập Nghiên cứu biển, Tập XIII. Nxb. Khoa học và Kỹ thuật. Tr. 197-206.

Allen, G. R., 1985. Snappers of the world: an annotated and illustrated catalogue of lutjanid species known to date. FAO Fisheries Synopsis. Vol. 6, No. 125, 208 pp.

Allen, G., Swainston, R., and Ruse, J., 1997. Marine fishes of the Great Barrier Reef and South-East Asia-a field guide for anglers and divers. Western Australia Museum, Perth, 292 pp.

Gerald, A., Roger, S., Paul, H., and Ned De, L., 2003. Reef Fish Identification, Tropical Pacific. 457 pp.

Randall, J. E., Allen, G. R., and Steene, R. C., 1990. Fishes of the Great Barrier Reef and Coral Sea. 506 pp.

Heemstra, P. C., and Randall, J. E., 1993. FAO species catalogue. v. 16: Groupers of the world (Family Serranidae, Subfamily Epinephelinae). An annotated and illustrated catalogue of the grouper, Rockcod, Hind, Coral grouper and Lyretail species known to date. FAO Fisheries Synopsis (FAO).

Shen, S. C. (ed.), 1993. Fishes of Taiwan. Department of Zoology, National Taiwan University, Taipei. 960 pp.

Axelrod, H. R., Burgess, W. E., Emmens, C. W., Pronek, N., Wallis, J. G., and Hunziker, R., 1997. Atlas of aquarium freshwater fishes. TFH Publications, Inc., Germany. 1023 pp.

Burgess W. E., Axelrod H. R. and Hunziker R., 2000. Atlas of Marine Aquarium Fishes. Published by T.F.H. Publications, INC. Third edition. 784 pp.

Carpenter, K. E., and Niem, V. H., 1999. FAO species identification guide for fishery purposes: The living marine resources of the western Central Pacific. Vol. 3. Batoid fishes, chimaeras and bony fishes, Pt. 1 (Elopidae to Linophrynidae). Pp. 1397-2068.

Carpenter, K. E., and Niem, V. H., 1999. FAO species identification guide for fishery purposes: The living marine resources of the western Central Pacific. Vol. 4. Bony fishes part 2 (Mugilidae to Carangidae).

Pp. 2069-2790.

Carpenter, K. E., and Niem, V. H., 2001. FAO species identification guide for fishery purposes. The living marine resources of the Western Central Pacific. Volume 5. Bony fishes part 3 (Menidae to Pomacentridae). Pp. 2791-3380.

Carpenter, K. E., and Niem, V. H., 2001. FAO species identification guide for fishery purposes. The living marine resources of the Western Central Pacific. Volume 6. Bony fishes part 4 (Labridae to Latimeriidae), estuarine crocodiles, sea turtles, sea snakes and marine mammals. FAO Library. Pp. 3381-4218.

Nguyễn Nhật Thi, 2000. Động vật chí Việt Nam. Tập 2. Nxb. Khoa học và Kỹ thuật. 184 tr.

Nguyễn Nhật Thi, 2008. Cá biển Việt Nam. Nxb. Khoa học và Kỹ thuật. 244 tr.

Matsuura, K., Peristiwady, T., Sumadhiharga, O. K., and Tsukamoto, K., 2000. Field Guide to Lombok Island: Identification Guide to Marine Organisms in Seagrass Beds of Lombok Island, Indonesia. Fishes. Ocean Research Institute, University of Tokyo.

Kuiter, R. H., and Tonozuka, T., 2001. Pictorial guide to Indonesian reef fishes. Zoonetics. 865 pp.

Nguyễn Hữu Phụng, 2001. Động vật chí Việt Nam. Tập 10. Nxb. Khoa học và Kỹ thuật. 330 tr.

Nguyễn Khắc Hường, 2001. Động vật chí Việt Nam. Tập 12. Nxb. Khoa học và Kỹ thuật. 324 tr.

Shimada, K., and Nakabo, T., 2002. Fishes of Japan with pictorial keys to the species.

Kimura, S., and Matsuura, K., (Eds.), 2003. Fishes of Bitung: Northern Tip of Sulawesi, Indonesia. Ocean Research Institute, University of Tokyo.

Matsuura, K., and Kimura, S. (Eds.), 2005. Fishes of Libong Island, west coast of southern Thailand. Japan Society for the Promotion of Science, and, Ocean Research Institute, University of Tokyo.

Đỗ Thị Như Nhung, 2007. Động vật chí Việt Nam. Tập 17. Nxb. Khoa học và Kỹ thuật. 391 tr.

Kuiter, R. H., and Debelius, H., 2007. World atlas of marine fishes. Ikan-Unterwasserarchiv.

Nguyễn Khắc Hường, Trương Sĩ Kỳ, 2007. Động vật chí Việt Nam. Tập 20. Nxb. Khoa học và Kỹ thuật. 327 tr.

Nguyễn Văn Lục (chủ biên), Lê Thị Thu Thảo, Nguyễn Phi Uy Vũ, 2007. Động vật chí Việt Nam. Tập 19. Cá biển (Bộ cá vược) Perciformes, họ cá bướm Chaetodontidae và họ cá bàng chài Labridae. Nxb. Khoa học và Kỹ thuật. Tr. 116-234.

Nelson, J. S., 2006. Fishes of the world. Fourth edition. 601 pp.

Nguyễn Hữu Phụng, Nguyễn Nhật Thi, 1994. Danh mục Cá biển Việt Nam. Tập II. Nxb. Khoa học và Kỹ thuật. 270 tr.

Nguyễn Hữu Phụng, Trần Hoài Lan, 1994. Danh mục Cá biển Việt Nam. Tập I. Nxb. Khoa học và Kỹ thuật. 116 tr.

Nguyễn Hữu Phụng, Lê Trọng Phấn, Nguyễn Nhật Thi, Nguyễn Phi Đính, Đỗ Thị Như Nhung, Nguyễn Văn Lục, 1995. Danh mục Cá biển Việt Nam. Tập III. Nxb. Khoa học và Kỹ thuật. 608 tr.

Nguyễn Hữu Phụng (chủ biên), Nguyễn Nhật Thi, Nguyễn Phi Đính, Đỗ Thị Như Nhung, 1997. Danh mục Cá biển Việt Nam. Tập IV. Nxb. Khoa học và Kỹ thuật. 424 tr.

Nguyễn Hữu Phụng, 1999. Danh mục Cá biển Việt Nam. Tập V. Nxb. Nông Nghiệp. 308 tr.

Froese, R., and Pauly, D., 2016. FishBase. World Wide Web electronic publication. www.fishbase.org, version (10/2015).

WoRMS Editorial Board, 2016. World Register of Marine Species. Available from http://www.marinespecies.org at VLIZ.

Accessed 2016-07-20.

Eschmeyer, W. N., (ed.), 1998. Catalog of fishes. Special Publication, California Academy of Sciences, San Francisco. 3 vols. 2905 pp.

Downloads

Published

30-06-2018

How to Cite

Thao, L. T. T., Quang, V. V., & Vu, N. P. U. (2018). SPECIES COMPOSITION OF FISH FAUNA IN THE COASTAL WATERS OF QUANG NGAI PROVINCE. Vietnam Journal of Marine Science and Technology, 18(2), 166–177. https://doi.org/10.15625/1859-3097/18/2/8562

Issue

Section

Articles

Most read articles by the same author(s)

1 2 > >>