THE CHARACTERISTICS AND CHANGES OF BENTHIC RESOURCES IN NHA PHU WATERS, KHANH HOA PROVINCE

Phan Duc Ngai, Vo Si Tuan, Nguyen Van Long, Hua Thai Tuyen

Abstract


The characteristics and changes of benthic resources in Nha Phu waters, Khanh Hoa province were determined by data synthesis of previous studies and two field trips carried out in 2012 and 2015. The results have pointed out that the number of mollusc species (15 species) is 1.5 times higher than that of crustacean species but yield of crustacean always dominates (occupying 68 - 100% of the entire commercial yield of benthic animal). Therein, Portunus pelagicus (occupying 53 - 74% of the entire commercial yield of crustacean) and juvenile of lobsters Panulirus sppare dominant group. The majority of benthic resources are epifauna, inhabit subtidal zone, sandy bottom. Yield of benthic animal has decreased seriously. These changes were primarily caused by the reduction in mangrove area and the increase in the destructive fishing equipment such as the electric fishing and the box trap.

Keywords


Benthic resources, Nha Phu lagoon.

Full Text:

PDF

References


Nguyễn Văn Long, Thái Minh Quang, 2013. Hiện trạng khai thác nguồn lợi thủy sản trong đầm Nha Phu. Kỷ yếu Hội nghị Quốc tế Biển Đông 2012. Tr. 76-86.

Trần Văn Phước, Ngô Văn Hiệp, 2009. Hiện trạng khai thác nguồn lợi Hải sản và giải pháp bảo vệ, phát triển bền vững tại xã Ninh Ích - đầm Nha Phu, Khánh Hòa. Hội nghị Khoa học thủy sản toàn quốc. Trường Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Minh. Tr. 397-404.

Trần Văn Phước, 2011. Hiện trạng nguồn lợi thủy sản khai thác bằng nò sáo tại thôn Tân Đảo - đầm Nha Phu, tỉnh Khánh Hòa. Hội nghị Khoa học thủy sản toàn quốc lần thứ IV. Trường Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Minh. Tr. 386-394.

Nguyễn Đình Mão, 1996. Vài nét về điều kiện tự nhiên và nguồn lợi cá ở các đầm Thị Nại, Ô Loan và Nha Phu thuộc vùng biển Trung Trung Bộ. Tuyển tập nghiên cứu biển. Tập VII. Tr. 131-146.

Walters, J., Maragos, J., Siar, S., and White, A. T., 1998. Participatory coastal resource assessment: A handbook for community workers and coastal resource managers CRMP and Silliman University, Cebu City, Philippines. White AT, Sanderson N, Ross MA, Portigo MF.

Odum, E. P., 1979. Cơ sở sinh thái học. Nxb. Đại học và Trung học chuyên nghiệp. Tập II. 329 tr.

Trịnh Phùng, Phạm Văn Thơm, Nguyễn Thanh Sơn, Trịnh Thế Hiếu, Trần Hưng, Trần Đình Tín, Nguyễn Hữu Sữu, 1979. Đặc điểm địa mạo và trầm tích vịnh Bình Cang - Nha Trang. Tuyển tập nghiên cứu biển tập. Tập I, phần 2. Tr. 77-92.

Cernohorsky, W. O., 1972. Marine shells of the Pacific (Vol. 2). Pacific Publications. 411 pp.

Abbott, R. T., and Dance, S. P., 1983. Compedium of seashells. A color guide to more than 4.200 of the World’s Marine Shells, EP Dutton. Inc, New York.

Abbott, R. T., 1991. Seashells of Southeast Asia. Graham Brash. 145 pp.

Wye, K. R., 1991. The encyclopedia of shells. Facts on File. 288 pp.

Gurjanova, E. F., 1972. Fauna of the Tonkin Gulf and its environmental condition. Explorations of the Fauna of the seas. Acad. Sci. USSR. Zool. Inst, 10, 22-146.

Banner, D. M., and Banner, A. H., 1975. The alpheid shrimp of Australia. II. The Genus, 12, 267-389.

Tune, S., 1976. Crabs of Japan and the Adjacent Seas. 251 pp.

Holthuis, L. B., 1980. FAO species catalogue. Volume 1-Shrimps and prawns of the world. An annotated catalogue of species of interest to fisheries (No. 125).

Serène, R., and Crosnier, A., 1984. Crustacés décapodes brachyoures de l'océan Indien occidental et de la mer Rouge: Xanthoidea: Xanthidae et Trapeziidae. Addendum: Carpiliidae et Menippidae.

Dai, A., and Yang, S. L., 1991. Crabs of the China seas. Springer. 682 pp.

Holthuis, L. B., Fransen, C. H., and Van Achterberg, C., 1993. The recent genera of the caridean and stenopodidean shrimps (Crustacea, Decapoda) with an appendix on the order Amphionidacea.

Nguyễn Văn Chung, Đặng Ngọc Thanh, Phạm Thị Dự, 2000. Động vật chí Việt Nam. Phần 1. Tôm biển Penaeoidea, Nephropoidea, Palinuroidea, Gonodactyloidea, Lysiosquilloidea, Squilloidea. Nxb. Khoa học và Kỹ thuật. 263 tr.

Nguyễn Văn Chung, 2001. Giống ghẹ Charybdis (Crustacea: Portunidae) ở Việt Nam. Tuyển tập nghiên cứu biển tập. Tập XII. Tr. 167-178.

Nguyễn Văn Chung, 2003. Họ Cua bơi - Portunidae (Crustacea) ở biển Việt Nam. Những vấn đề Nghiên cứu cơ bản trong Khoa học sự sống. Báo cáo Khoa học Hội nghị toàn quốc lần thứ hai. Tr. 45-46.

Poore, G. C. (Ed.)., 2004. Marine decapod Crustacea of southern Australia: A guide to identification. CSIRO publishing. 574 pp.

Nguyễn Hữu Huân, Nguyễn Tác An, Bùi Hồng Long, 2009. Năng suất sinh học sơ cấp thực vật nổi và điều kiện sinh thái liên quan ở vực nước Nha Trang - Nha Phu (Khánh Hòa). Tuyển tập Hội nghị Khoa học toàn quốc về sinh học biển và phát triển bền vững. Tr. 431-442.

Nguyễn Hữu Huân, 2008. Sức sản xuất sơ cấp và một số yếu tố sinh thái liên quan ở vùng biển ven bờ Bình Định. Tuyển tập Báo cáo Hội nghị Quốc gia “Biển Đông-2007”. Tr. 481-494.

Troussellier, M., and Gattuso, J. P., 2006. Coastal lagoon. Encyclopedia of Earth. Eds. Cutler J. Cleveland (Washington, DC: Environmental Information Coalition, National Council for Science and the Environment). [First published in the Encyclopedia of Earth November 21].

Carpenter, K. E., and Niem, V. H., 1998. Volume 2. Cephalopods, crustaceans, holothurians and sharks. FAO species identification guide for fishery purposes. The living marine resources of the Western Central Pacific, 687-1396.

Williams, M. J., 1982. Natural food and feeding in the commercial sand crab Portunus pelagicus Linnaeus, 1766 (Crustacea: Decapoda: Portunidae) in Moreton Bay, Queensland. Journal of Experimental Marine Biology and Ecology, 59(2): 165-176.

Nguyễn Hữu Phụng, Tạ Minh Đường, Phạm Thị Dự, Đào Tấn Hỗ, Võ Sĩ Tuấn, Bùi Thế Phiệt, Trần Trọng Thương, 1994. Hải sản kinh tế chủ yếu vùng biển Nam Trung Bộ. Tuyển tập nghiên cứu biển. Tập V. Tr. 125-139.

Vyshkvartsev, D. I., An, N. T., Konovalova, G. V. and Kharlamenko, V. I., 1982. Factors Determining the Productivity of the Nha Phu bay, South China Sea. Biologiya Morya-Marine Biology (6): 17-23.




DOI: https://doi.org/10.15625/1859-3097/16/3/6768 Display counter: Abstract : 99 views. PDF : 374 views.


Editorial Office:

Vietnam Journal of Marine Science and Technology

1st Floor, A16 Building, 18 Hoang Quoc Viet Street, Cau Giay District, Hanoi, Vietnam

Tel: (+84) 024 3791 7411

E-mail: jmst@vjs.ac.vn