Open Access Open Access  Restricted Access Subscription Access

EXPLOITATION CHARACTERISTICS OF ZOOBENTHOS RESOURCES WITH ECONOMIC VALUE AT THE NHA PHU WATERS, KHANH HOA PROVINCE, VIETNAM

Phan Duc Ngai, Vo Si Tuan, Nguyen Van Long

Abstract


The exploitation characteristics of zoobenthos resources with economic value at the Nha Phu waters were determined by five field trips carried out from 2011 - 2016. The results shows that Nha Phu waters have had great exploitation pressure, with high density of boats (11.9 motorboats/100 ha, 7.7 boats/100 ha and 16.2 people/100 ha), average days of fishery exploitation being high (185 days/fishery/year) and concentrating mainly in the dry season (70% of total average days of fishery/year), specially the destructive artisanal fisheries, (56% of total time of fishery). The average yeild of fishery was dominant in the dry season (73% of total commercial yield and 93% of total number of benthic animal seeds), in which the destructive artisanal fisheries possess 73% of the entire yield of benthic animal. Yields of zoobenthos have decreased seriously, specially for crustaceans (17%). It may be due to greater pressure of fishery exploitation, especially the destructive artisanal fisheries. The results of this study will contribute the scientific basis and data to planning for effective exploitation and management of fisheries resources.



Keywords


Characteristics of exploitation, zoobenthos, Nha Phu waters.

References


Nguyễn Văn Long, Thái Minh Quang, 2013. Hiện trạng khai thác nguồn lợi thủy sản trong đầm Nha Phu. Kỷ yếu Hội nghị Quốc tế Biển Đông, 2012. Tr. 76-86.

Phan Đức Ngại, Võ Sĩ Tuấn, Nguyễn Văn Long, Hứa Thái Tuyến, Nguyễn An Khang, 2016. Đặc trưng nguồn lợi sinh vật đáy các vùng nước đầm miền Trung. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển, 16(1), 80 - 88.

Phan Đức Ngại, Võ Sĩ Tuấn, Nguyễn Văn Long, Hứa Thái Tuyến, 2016. Đặc trưng và biến động nguồn lợi động vật đáy đầm Nha Phu, tỉnh Khánh Hòa. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển, 16(3), 328-335.

Trần Văn Phước, Ngô Văn Hiệp, 2009. Hiện trạng khai thác nguồn lợi Hải sản và giải pháp bảo vệ, phát triển bền vững tại xã Ninh Ích - đầm Nha Phu, Khánh Hòa. Hội nghị Khoa học thủy sản toàn quốc. Trường Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Minh. Tr. 397-404.

Trần Văn Phước, 2011. Hiện trạng nguồn lợi thủy sản khai thác bằng nò sáo tại thôn Tân Đảo - đầm Nha Phu, tỉnh Khánh Hòa. Hội nghị Khoa học thủy sản toàn quốc lần thứ IV. Trường Đại học Nông lâm thành phố Hồ Chí Minh. Tr. 386-394.

Nguyễn Đình Mão, 1996. Vài nét về điều kiện tự nhiên và nguồn lợi cá ở các đầm Thị Nại, Ô Loan và Nha Phu thuộc vùng biển Trung Trung bộ. Tuyển tập nghiên cứu biển. Tập VII. Tr. 131-146.

Walters, J. S., Maragos, J., Siar, S., and White, A. T., 1998. Participatory coastal resource assessment: a handbook for community workers and coastal resource managers. Coastal Resource Management Project and Silliman University, Cebu City, Philippines. 113 pp.

Cernohorsky, W. O., 1972. Marine shells of the Pacific (Vol. 2). Pacific publications. Sydney. 411 pp.

Abbott, R. T., and Dance, S. P., 1982. Compendium of seashells: a colour guide to more than 4,200 of the world’s marine shells. New York. EP Dutton. 411 pp.

Abbott, R. T., 1991. Seashells of Southeast Asia. Graham Brash. 145 pp.

Wye, K. R., 1991. The encyclopedia of shells. Facts on File. 288 pp.

Gurjanova, E. F., 1972. Fauna of the Tonkin Gulf and its environmental condition. Explorations of the Fauna of the seas. Acad. Sci. USSR. Zool. Inst, 10, 22-146.

Banner, D. M., and Banner, A. H., 1975. The alpheid shrimp of Australia. II. The Genus, 12, 267-389.

Sakai, T., 1976. Crabs of Japan and the adjacent seas. Tokyo. Volume XXIX. 251 pp.

Holthuis, L. B., 1980. FAO species catalogue. V. 1: Shrimps and prawns of the world. An annotated catalogue of species of interest to fisheries. FAO Fisheries Synopses (FAO). 971 pp.

Sérène R., 1984. Crustaces Decapodes Brachyoures de l’Ocean Indien occidental et de la Mer Rouge. Xanthoidea: Xanthidae et Trapeziidae. Avec un addendum par Alain Crosnier: Carpiidae et Menippidae. Faune Tropicale. Volume XXIV. Pp. 1-400, fig. A-C + 401-243, pl. I-XLVIII.

Dai, A. Y., Yang, S. L., Song, Y. Z., and Chen, G. X., 1991. Crabs of the China seas. 682 pp.

Holthuis, L. B., 1993. The recent genera of the caridean and stenopodidean shrimps (Crustacea, Decapoda) with an appendix on the order Amphionidacea. 328 pp.

Nguyễn Văn Chung, Đặng Ngọc Thanh, Phạm Thị Dự, 2000. Động vật chí Việt Nam. Phần 1. Tôm biển Penaeoidea, Nephropoidea, Palinuroidea, Gonodactyloidea, Lysiosquilloidea, Squilloidea. Nxb. Khoa học và Kỹ thuật. 263 tr.

Nguyễn Văn Chung, 2001. Giống ghẹ Charybdis (Crustacea: Portunidae) ở Việt Nam. Tuyển tập nghiên cứu biển tập. Tập XII. Tr. 167 - 178.

Nguyễn Văn Chung, 2003. Họ Cua bơi - Portunidae (Crustacea) ở biển Việt Nam. Những vấn đề Nghiên cứu cơ bản trong Khoa học sự sống. Báo cáo Khoa học Hội nghị toàn quốc lần thứ hai. Tr. 45-46.

Poore, G. C. (Ed.), 2004. Marine decapod Crustacea of southern Australia: A guide to identification. CSIRO publishing. 574 pp.

Nguyễn An Khang, Võ Sĩ Tuấn, Nguyễn Thị Thanh Thủy, Nguyễn Văn Long, Hứa Thái Tuyến, Trương Xuân Đưa, Nguyễn Xuân Hòa, Phan Kim Hoàng, Nguyễn Xuân Vị, Lê Thị Thu Thảo, Đào Tấn Học, 2010. Hiện trạng nguồn lợi và nguồn giống thủy sản trong đầm Thị Nại qua phương pháp điều tra nguồn lợi vùng bờ có sự tham gia của cộng đồng. Tuyển tập nghiên cứu biển. Tập XVII. Tr. 118-131.

Võ Sĩ Tuấn, 2013. Tài nguyên hệ sinh thái ở khu bảo tồn biển Phú Quốc và vấn đề sử dụng bền vững. Kỷ yếu Diễn đàn thương hiệu biển Việt Nam “Khu bảo tồn biển với Phát triển bền vững tài nguyên và môi trường biển”. Tr. 32 - 53.


Full Text: PDF

Refbacks

  • There are currently no refbacks.


Journal of Marine Science and Technology ISSN: 1859 3097

Published by Vietnam Academy of Science and Technology