CALCULATION OF RECEIVING CAPACITY OF POLLUTANTS IN THI NAI LAGOON (BINH DINH PROVINCE)

Cao Thi Thu Trang, Vu Duy Vinh

Abstract


Based on the surveys at Thi Nai lagoon in rainy season (October, 2013) and dry season (May, 2014) and the documents on natural conditions, socio-economic status of Thi Nai lagoon, receiving capacity of pollutants in the lagoon was calculated on the basis of environmental standards, using Delft3D model. Calculation results showed that at present Thi Nai lagoon no longer has capacity to receive ammonium and nitrate. Until 2025, besides two parameters, Thi Nai lagoon will no longer have capacity to receive phosphate. In addition, the receiving capacity of the lagoon will be reduced for most of parameters while receiving capacity of lagoon for BOD5 and TSS will increase. Regarding heavy metals, receiving capacity of lagoon will be reduced, especially for Zn (12.18%).

Keywords


Pollutant mass, receiving capacity, Thi Nai lagoon.

Full Text:

PDF

References


www.tapchikhoahoc.vn. Ô nhiễm ở Trung Quốc ở mức báo động. Cập nhật ngày 7/6/2014.

Enhui Liao, E., Jiang, Y., Yan, X. H., Chen, Z., Wang, J., and Zhang, L., 2013. Allocation of marine environmental carrying capacity in the Xiamen bay. Marine Pollution Bulletin, 75(1): 21-27.

Li, K., Shi, X., Bao, X., Ma, Q., and Wang, X., 2014. Modeling total maximum allocated loads for heavy metals in Jinzhou bay, China. Marine pollution bulletin, 85(2): 659-664.

Wang, S., Xu, L., Yang, F., and Wang, H., 2014. Assessment of water ecological carrying capacity under the two policies in Tieling City on the basis of the integrated system dynamics model. Science of The Total Environment, 472, 1070-1081.

Zhao, W. L., Yang, S. Y., Wang, J., Xiao, J. M., Lu, X. X., Lin, J., Huang, P., and Cai, M. G., 2015. Load estimation and assessment of land-based pollution for Quanzhou Bay and their relevance to the Total Quantity Control of Pollutants Discharged into the Sea (TQCPS) Program in China. Estuarine, Coastal and Shelf Science, 166, 230-239.

Zhao, L., Zhang, X., Liu, Y., He, B., Zhu, X., Zou, R., and Zhu, Y., 2012. Three-dimensional hydrodynamic and water quality model for TMDL development of Lake Fuxian, China. Journal of Environmental Sciences, 24(8): 1355-1363.

Le Xuan Sinh, Le Van Nam, Luu Van Dieu, Cao Thi Thu Trang, Nguyen Thi Phuong Hoa, Tran Duc Thanh, 2015. Assessment of Pollution Load into Thi Nai lagoon, Vietnam and Prediction to 2025. International Journal of Sciences, 4, 116-127.

Lê Thị Vinh, Nguyễn Thị Thanh Thuỷ, 2011. Ảnh hưởng của các nguồn thải đến môi trường nước đầm Thị Nại. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển, 11(4): 35-46.

Lê Thị Vinh, Nguyễn Thị Thanh Thuỷ, 2009. Một số vẫn đề liên quan đến chất lượng môi trường nước đầm Thị Nại, tỉnh Bình Định. Hội thảo “Khoa học công nghệ, môi trường và phát triển bền vững ở duyên hải miền Trung”, Tr. 196-205.

Lê Thị Vinh, 2015. Chất lượng môi trường nước tại các đầm từ Bình Định đến Ninh Thuận trong thời gian gần đây. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển, 15(2): 176-184.

Thu, T. C. T., Van, D. L., Duc, T. T., and Le Xuan, S., 2015. Assessment of Self-Purification Process of Thi Nai lagoon (Binh Dinh Province, Viet Nam). Environment and Natural Resources Research, 5(3): 19.

Lê Thị Vinh, Nguyễn Thị Thanh Thuỷ, Tống Phước Hoàng Sơn, Dương Trọng Kiểm, Nguyễn Hồng Thu, Phạm Hữu Tâm, Phạm Hồng Ngoc, 2010. Chất lượng môi trường trầm tích đầm Thị Nại, tỉnh Bình Định. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển, 10(4): 1-13.

Nguyễn Thị Thanh Thuỷ, Lê Thị Vinh, Võ Sĩ Tuấn, 2011. Một số vấn đề kinh tế xã hội và môi trường đầm Thị Nại, Bình Định - các giải pháp quản lý tổng hợp vùng đầm. Hội nghị Khoa học và Công nghệ biển toàn quốc lần thứ V. Nxb. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. Tr. 449-456

Cao Thị Thu Trang, Lưu Văn Diệu, Lê Xuân Sinh, Trần Đức Thạnh, 2015. Năng suất sơ cấp khu vực đầm Thị Nại (tỉnh Bình Định). Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển, 15(2): 185-192.

Đặng Hoài Nhơn, Nguyễn Thị Kim Anh, Nguyễn Hữu Cử, 2010. Các chất ô nhiễm trong trầm tích tầng mặt các đầm phá ven bờ Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 48(2A): 804-814.

Đặng Hoài Nhơn, Nguyễn Thị Kim Anh, Nguyễn Hữu Cử, 2011. Đặc điểm trầm tích và dinh dưỡng trong trầm tích tầng mặt đầm phá miền Trung Việt Nam. Tuyển tập Tài nguyên và Môi trường biển. Tập XVI. Tr. 47-58. ISBN: 978-604-913-074-8.

Becker, J. J., Sandwell, D. T., Smith, W. H. F., Braud, J., Binder, B., Depner, J., Fabre, D., Factor, J., Ingalls, S., Kim, S-H., Ladner, R., Marks, K., Nelson, S., Pharaoh, A., Trimmer, R., Von Rosenberg, J., Wallace, G., Weatherall, P., 2009. Global bathymetry and elevation data at 30 arc seconds resolution: SRTM30_PLUS. Marine Geodesy, 32(4): 355-371.

Jones, M. T., Weatherall, P., and Cramer, R. N., 2009. User guide to the Centenary Edition of the GEBCO Digital Atlas and its data sets. Natural Environment Research Council.

World Ocean Atlas, 2009. National Oceanographic Data Center. 30-03-2010. http://www.nodc.noaa.gov/OC5/WOA09/pr_woa09.html. Retrieved 19-5-2010.

Lefevre, F., Lyard, F. H., Le Provost, C., and Schrama, E. J., 2002. FES99: a global tide finite element solution assimilating tide gauge and altimetric information. Journal of Atmospheric and Oceanic Technology, 19(9): 1345-1356.

Lyard, F., Lefevre, F., Letellier, T., and Francis, O., 2006. Modelling the global ocean tides: modern insights from FES2004. Ocean Dynamics, 56(5-6): 394-415.

WL|Delft Hydraulics, 1999. Delft3D-FLOW User Manual Version 3.05, Delft3D-Waq User Manual Version 3.01, Delft3D-Part User Manual Version 1.0 WL| Delft Hydraulics, Delft, The Netherlands.

Bộ Tài nguyên và Môi trường, 2008. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biển ven bờ (QCVN 10:2008/BTNMT).

Bộ Tài nguyên và Môi trường, 2008. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt (QCVN 08:2008/BTNMT).

Secretariat, A. S. E. A. N., 2008. ASEAN Marine Water Quality Management Guidelines and Monitoring Manual. Australia Marine Science and Technology Ltd.(AMSAT), Australia.




DOI: https://doi.org/10.15625/1859-3097/16/2/6670 Display counter: Abstract : 77 views. PDF : 195 views.

Editorial Office:

Vietnam Journal of Marine Science and Technology

1st Floor, A16 Building, 18 Hoang Quoc Viet Street, Cau Giay District, Hanoi, Vietnam

Tel: (+84) 024 3791 7411

E-mail: jmst@vjs.ac.vn